Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

灯す

bật đèn

Gợi ý

Xem thêm

消灯する

tắt đèn

灯

cái đèn

万灯

liên hoan đèn lồng tín đồ phật giáo

灯体

ánh sáng sân khấu

無灯

việc không có đèn; việc không bật đèn

Chi tiết từ

灯す

「ともす とぼす」
động từ godan (-su), ngoại động từ
bật đèn
bật đèn
Mazii Dict
Ví dụ:
でんとう電灯dentou をwoとも灯tomo すsu のno にniじゅうぶん十分juubun なnaでんりょく電力denryoku をwoじてんしゃ自転車jitensha をwo こko いi でdeつく作tsuku るru
đạp xe thì có thể sản sinh ra đủ điện để làm sáng một bóng đèn.
 ツtsu チchi ボbo タta ルru がgaあ明a かka りri をwoとも灯tomo すsu とto きki 、,くうき空気kuuki はhaき決ki まma ってtteしめ湿shime ってtte いi るru 。.
Khi đom đóm sáng đèn thì không khí ẩm thấp. .