Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

灯火管制

mất liên lạc; cúp điện; lệnh tắt đèn; tắt đèn phòng không; kiểm soát ánh sáng để tránh bị không kích

Gợi ý

Xem thêm

火灯

đèn lồng gốm

灯火

đèn đốt bằng lửa; đèn dầu

無灯火

không có những ánh sáng

灯し火

ánh sáng; ánh sáng le lói

制動灯

đèn ở đuôi xe sáng lên khi đạp phanh; đèn stop

Chi tiết từ

灯火管制

「とうかかんせい ともしびかんせい」
danh từ
mất liên lạc; cúp điện
lệnh tắt đèn; tắt đèn phòng không; kiểm soát ánh sáng để tránh bị không kích
Mazii Dict
Ví dụ:
くうしゅう空襲kuushuu にniそな備sona えe てte 、,まちぜんたい街全体machizentai にniともしびかんせい灯火管制tomoshibikansei がgaし敷shi かka れre たta 。.
Để chuẩn bị cho các cuộc không kích, lệnh tắt đèn phòng không đã được ban bố trên toàn thành phố.