Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

災害

tai nạn; sóng gió; thảm họa; tai hoạ

Gợi ý

Xem thêm

災害地

vùng đánh tai hoạ

大災害

tai họa lớn; thảm họa khủng khiếp

核災害

thảm hoạ hạt nhân

災害対策

đối sách ngăn ngừa tai họa; biện pháp ứng phó với thiên tai

災害保険

bảo hiểm tai hoạ

Chi tiết từ

災害

「さいがい」
tai nạn ( lao động)
sóng gió
thảm họa; tai hoạ
Mazii Dict
Ví dụ:
おおあめ大雨ooame はhaじすべ地滑jisube りri やyaこうずい洪水kouzui なna どdo のnoしぜんさいがい自然災害shizensaigai をwoまね招mane くku 。.
Mưa lớn gây ra những thảm họa tự nhiên như trượt đất hoặc lũ lụt.
いま今ima かka らraさいがい災害saigai にniそな備sona えe てteきんきゅうひなんくんれん緊急避難訓練kinkyuuhinankunren をwoおこな行okona うu 。.
Từ bây giờ chúng ta sẽ tổ chức huấn luyện tránh nạn khẩn cấp để chuẩn bị cho thảm hoạ. .