Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

無

không gì; không gì cả; không; zêrô; không; phi; vô; dùng để phủ định danh từ hoặc tính từ đứng sau; tệ; kém; vụng; dùng để chỉ trạng thái tiêu cực hoặc không mong muốn của danh từ đứng sau; không có gì; con số không; hư vô

Gợi ý

Xem thêm

無味無臭無色

không màu không mùi không vị

無為無能

không có khả năng

無能無策

bất tài

無学無知

vô học

無味無臭

không mùi không vị

Chi tiết từ

無

「む ぶ」
danh từ
không gì; không gì cả; không; zêrô
không; phi; vô; dùng để phủ định danh từ hoặc tính từ đứng sau
tệ; kém; vụng; dùng để chỉ trạng thái tiêu cực hoặc không mong muốn của danh từ đứng sau
không có gì; con số không; hư vô
Mazii Dict
Ví dụ:
いっこう一行ikkou はhaぶじ無事buji にniもど戻modo ったtta 。.
Bữa tiệc trở lại bình an vô sự.
わたし私watashi たta ちchi はha あa なna たta がgaぶじ無事buji にniつ着tsu いi たta とto いi うuし知shi らra せse をwoこころま心待kokoroma ちchi にni しshi てte いi るru 。.
Chúng tôi đang lo lắng cho tin tức về sự đến an toàn của bạn.
かのじょ彼女kanojo がgaぶじ無事buji にniきたく帰宅kitaku しshi たta かka どdo うu かkaたし確tashi かka めme なna さsa いi 。.
Hãy chắc chắn rằng cô ấy đã trở về nhà an toàn.
 あa のnoぶれい無礼burei なnaおとこ男otoko をwoだれ誰dare かka がgaしか叱shika りriつ付tsu けke なna けke れre ばba なna らra なna いi 。.
Ai đó nên nói với người đàn ông thô lỗ đó.
かれ彼kare はhaじぶん自分jibun のnoぶさほう無作法busahou にniき気ki づzu いi てte いi なna いi 。.
Anh ta vô thức về cách cư xử tồi tệ của mình.
にっぽんじん日本人nipponjin のnoなか中naka にni はhaぶさほう無作法busahou にni みmi えe るru とtoい言i ってtte いi いi ほho どdo にni 、,うちき内気uchiki なnaひと人hito がga いi るru 。.
Một số người Nhật nhút nhát thậm chí đến mức tỏ ra thô lỗ.
ばんぶつ万物banbutsu はhaぶ無bu にniき帰ki すsu るru 。.
Vạn vật đều trở về với hư vô.