Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

無くては

không có

Gợi ý

Xem thêm

無くてはならない

không thể làm; phải làm

無くしては

nếu không

如くは無し

có một không hai

親は無くても子は育つ

con sẽ trưởng thành theo bản chất dù cha mẹ không có bên cạnh

無くても

mặc dù không; nếu không

Chi tiết từ

無くては

「なくては」
cụm từ
không có
Mazii Dict
Ví dụ:
 こko のnoけいかく計画keikaku はhaしきんな資金無shikinna くku てte はhaじつげん実現jitsugen でde きki なna いi 。.
Kế hoạch này sẽ không thể thực hiện được nếu thiếu vốn.