Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

無学

vô học; thất học

Gợi ý

Xem thêm

無学無知

vô học

無学無識

vô học; dốt nát

無学者

đui mù

無学文盲

vô học và mù chữ; không có học vấn hay kiến thức; không biết đọc chữ

無線工学

truyền đi bằng rađiô kỹ nghệ

Chi tiết từ

無学

「むがく」
tính từ đuôi na, danh từ, tính từ đuôi no
vô học.
thất học
Mazii Dict
Ví dụ:
 たta だdaがくもん学問gakumon をwoつと勤tsuto めme てteものごと物事monogoto をwo よyo くkuし知shi るruもの者mono はhaきじん貴人kijin とto なna りriとみびと富人tomibito とto なna りri ..むがく無学mugaku なna るruもの者mono はhaひんじん貧人hinjin とto なna りriげにん下人genin とto なna るru なna りri
Người mà dụng công học hành thì sẽ trở nên quý phái và giàu sang . Người mà vô học thì trở nên nghèo khổ và bần hàn