Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

無実

sự vô tội

Gợi ý

Xem thêm

無実の罪

tội giả

有名無実

hữu danh vô thực

じつよう書 じつようしょ

sách hướng dẫn sử dụng; sách kiến thức về 1 lĩnh vực trong đời sống

事実無根

không căn cứ; không duyên cớ

種無し果実

quả không có hạt

Chi tiết từ

無実

「むじつ」
danh từ
sự vô tội.
Mazii Dict
Ví dụ:
むじつ無実mujitsu をwoしょうめい証明shoumei でde きki なna かka ったtta のno でde 、,かれ彼kare はhaこきょう故郷kokyou のnoまち町machi をwoさ去sa らra なna けke れre ばba なna らra なna かka ったtta 。.
Không thể chứng minh sự vô tội của mình, anh buộc phải rời khỏi thị trấn quê hương của mình.