Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

無次元数

số không thứ nguyên

Gợi ý

Xem thêm

次元数

cấp bậc

無限次元

chiều vô hạn

次元

chiều; kích thước; khổ; cỡ

次数

độ;

数次

một số thời báo

Chi tiết từ

無次元数

「むじげんすう」
danh từ
số không thứ nguyên
Mazii Dict
Ví dụ:
むじげんすう無次元数mujigensuu はha 、,ぶつりがく物理学butsurigaku やyaこうがく工学kougaku でdeじゅうよう重要juuyou なnaしひょう指標shihyou とto なna りri 、, マma ッハhhaすう数suu やya レre ー- ノno ルru ズzuすう数suu がga そso のnoだいひょうれい代表例daihyourei でde すsu 。.
Số không thứ nguyên là chỉ số quan trọng trong vật lý và kỹ thuật, với số Mach và số Reynolds là những ví dụ điển hình.