Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

焦

TIÊU, TIỀU

Chi tiết Hán tự

Trình độ JLPT:

N1

Hán tự:

焦

Hán Việt:

TIÊU, TIỀU

Kun:

こ.げる こ.がす こ.がれる あせ.る

On:

ショウ

Số nét:

12

Nghĩa:

1. nóng vội; sốt ruột VD: 焦燥 (sốt ruột), 焦慮 (lo lắng sốt ruột) 2. cháy; làm cháy; nướng VD: 焦点 (tiêu điểm), 焦土 (đất bị thiêu cháy) 3. mong mỏi; yêu tha thiết
Ví dụ:

焦り [あせり]

sự thiếu kiên nhẫn

焦る [ あせる]

sốt ruột

焦心 [しょうしん]

sự thiếu kiên nhẫn

焦がす [ こがす]

làm cháy; thiêu đốt .

焦げる [ こげる]

bị cháy; cháy; nấu; đun

焦らす [じらす]

làm phát cáu

焦れる [じれる]

phím đàn

焦慮 [ しょうりょ]

sự sốt ruột; sự nôn nóng

焦点 [ しょうてん]

tiêu điểm

焦燥 [ しょうそう]

nóng nảy; nóng vội

焦眉 [しょうび]

tình trạng khẩn cấp

焦躁 [しょうそう]

tính hay bực bội

焦がれる [ こがれる]

bị cháy đen