Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

熱

nhiệt độ; nhiệt tình; sức bật; sự say sưa; phát sốt; sốt; nhiệt; hơi nóng; cơn sốt; nhiệt độ

Gợi ý

Xem thêm

熱熱

thức ăn quá nóng; tình yêu cuồng nhiệt; nồng thắm

潜熱蓄熱

lưu trữ nhiệt ẩn

熱帯熱マラリア原虫

ký sinh trùng sốt rét plasmodium falciparum

熱処理油/熱媒体油

dầu xử lý nhiệt / dầu truyền nhiệt

熱さ

sức nóng

Chi tiết từ

熱

「ねち ねつ」
danh từ
nhiệt độ
nhiệt tình; sức bật; sự say sưa
phát sốt
sốt.
nhiệt; hơi nóng; cơn sốt; nhiệt độ (biến thể cổ hoặc phương ngữ của netsu)
Mazii Dict
Ví dụ:
まさつ摩擦masatsu にni よyo ってtteねつ熱netsu がgaしょう生shou じji るru
nóng do ma sát
 ラra ンn ダda ムmu ジji ッタtta はhaおも主omo にniねつざつおん熱雑音netsuzatsuon やyaいそうざつおん位相雑音isouzatsuon にni よyo ってtteはっせい発生hassei すsu るru 。.
Jitter ngẫu nhiên chủ yếu do nhiễu nhiệt và nhiễu pha gây ra.
ひとびと人々hitobito はhaとかい都会tokai のnoえんねつ炎熱ennetsu をwoさ避sa けke よyo うu とto すsu るru 。.
Mọi người tìm cách thoát khỏi cái nóng của thị trấn.
しごと仕事shigoto にniねつ熱netsu をwoい入i れre るru
say sưa làm việc
とし年toshi とto とto もmo にni 、,じょうねつ情熱jounetsu はhaよわ弱yowa まma りri 、,しゅうかん習慣shuukan はhaつよ強tsuyo くku なna るru 。.
Niềm đam mê yếu đi, nhưng thói quen tăng cường theo tuổi tác.
わたし私watashi はhaめいせい名声meisei をwoねつぼう熱望netsubou しshi てte いi るru 。.
Tôi có một khát vọng sau khi nổi tiếng.
じんうえん腎盂炎jin'uen のnoしょうじょう症状shoujou にni はha 、,はつねつ発熱hatsunetsu やyaようつう腰痛youtsuu がgaふく含fuku まma れre まma すsu 。.
Các triệu chứng của viêm bể thận bao gồm sốt và đau lưng.
ねつびょう熱病netsubyou でde やya つtsu れre るru
tiều tụy vì sốt .
ねつ熱netsu がga あa るru がga 、,きょう今日kyou はhaだいじ大事daiji なnaかいぎ会議kaigi がga あa るru のno でde 、,しごと仕事shigoto をwoやす休yasu むmu わwa けke にni はha いi かka なna いi 。.
Tôi bị sốt, nhưng hôm nay lại có cuộc hợp quan trọng nên không thể nghỉ việc được.
ねつ熱netsu がga もmo うu ひhi とto つtsuさ下sa がga らra なna いi 。.
Cơn sốt vẫn chưa hạ hẳn.