Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

熱

NHIỆT

Chi tiết Hán tự

Trình độ JLPT:

N3

Hán tự:

熱

Hán Việt:

NHIỆT

Kun:

あつ.い

On:

ネツ

Số nét:

15

Nghĩa:

1. nóng; nhiệt độ cao; trở nên nóng VD: 熱湯 (nước sôi), 焦熱 (nóng thiêu đốt) 2. độ nóng của cơ thể; sốt VD: 熱病 (bệnh sốt), 微熱 (sốt nhẹ) 3. nhiệt tình; say mê VD: 熱狂 (cuồng nhiệt), 熱烈 (nhiệt liệt) 4. nguồn tạo nhiệt; sức nóng để đốt VD: 熱源 (nguồn nhiệt), 加熱 (gia nhiệt)
Ví dụ:

熱 [ ねつ]

nhiệt độ

熱い [ あつい]

nóng; nóng bỏng; oi bức; thân thiện; nhiệt tình

熱さ [ ねつさ]

sức nóng .

熱り [ほてり]

ánh sáng rực rỡ

熱中 [ ねっちゅう]

sự nhiệt tình; lòng nhiệt huyết; sự chuyên tâm

熱傷 [ ねっしょう]

vết bỏng

光熱 [こうねつ]

bệnh sốt vàng

加熱 [かねつ]

sự đốt nóng

熱唱 [ ねっしょう]

sự hát nhiệt tình

熱型 [ ねっけい]

kiểu sốt .