Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

熱帯雨林

rừng mưa nhiệt đới

Gợi ý

Xem thêm

熱帯雨林気候

khí hậu rừng mưa nhiệt đới

熱帯多雨林

rừng mưa nhiệt đới

亜熱帯多雨林

gần nhiệt đới mưa rừng

熱帯林

rừng nhiệt đới

亜熱帯林

rừng gần nhiệt đới

Chi tiết từ

熱帯雨林

「ねったいうりん」
danh từ
rừng mưa nhiệt đới
Mazii Dict
Ví dụ:
たいてい大抵taitei のnoにっぽんじん日本人nipponjin がgaねったいうりん熱帯雨林nettaiurin のnoもんだい問題mondai にniかんしん関心kanshin をwoしめ示shime さsa なna いi のno はha 、, まma ずzu そso のnoちしき知識chishiki がga なna いi かka らra だda 。.
Việc người dân Nhật không tỏ ra quan tâm đến những vấn đề của rừng mưa nhiệt đới là vì họ ít hiểu biết về nó.
ねったいうりん熱帯雨林nettaiurin のnoどじょう土壌dojou はhaすうねんいじょう数年以上suunen'ijou はhaのうぎょう農業nougyou にniりよう利用riyou でde きki なna いi 。.
Đất ở rừng mưa nhiệt đới không thể canh tác quá vài năm. .