Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

燼滅

sự thiêu hủy hoàn toàn; sự hủy diệt hoàn toàn; sự bị tiêu diệt

Gợi ý

Xem thêm

灰燼

tro than; tro tàn; đống hoang tàn; đống tro tàn; cát bụi

余燼

lửa còn cháy âm ỉ; lửa còn sót lại ; ảnh hưởng sót lại; hậu quả còn lại

生滅滅已

vượt qua ranh giới của sự sống và cái chết; vượt qua sinh tử; nhập niết bàn; một trạng thái bình yên; nơi lo âu tan biến

滅茶滅茶

chứng phát ban; quá mức; bừa bộn; vô lý

陰陰滅滅

tối tăm; u ám; ảm đạm; bí xị

Chi tiết từ

燼滅

「じんめつ」
danh từ, động từ suru
sự thiêu hủy hoàn toàn
sự hủy diệt hoàn toàn; sự bị tiêu diệt
Mazii Dict
Ví dụ:
だいかじ大火事daikaji にni よyo ってtteむらぜんたい村全体murazentai がgaじんめつ燼滅jinmetsu しshi てte しshi まma ったtta 。.
Cả ngôi làng đã bị thiêu hủy hoàn toàn do trận hỏa hoạn lớn.
てき敵teki のnoぐんたい軍隊guntai はhaきょうりょく強力kyouryoku なnaこうげき攻撃kougeki でdeじんめつ燼滅jinmetsu さsa せse らra れre たta 。.
Quân địch đã bị hủy diệt hoàn toàn bởi cuộc tấn công mạnh mẽ.