Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

爬行性

đặc tính bò trườn; sự thay đổi; sự biến động; sự di chuyển

Gợi ý

Xem thêm

爬行

sự bò; sự trườn; sự bò đi; sự trườn đi

爬虫

bò sát

掻爬

sự nạo thìa

爬龍

okinawan dragon boat race

性行

tính cách và hành vi

Chi tiết từ

爬行性

「はこうせい」
danh từ
đặc tính bò trườn
sự thay đổi; sự biến động; sự di chuyển
Mazii Dict
Ví dụ:
 ヘhe ビbi はhaはこうせい爬行性hakousei のnoどうぶつ動物doubutsu でde すsu 。.
Rắn là một loài động vật có đặc tính bò trườn.
 イi ンn ドdo でde はha 、,かん干kan ばba つtsu なna どdo のnoきこうへんどう気候変動kikouhendou にni よyo りri 、, サsa トto ウu キki ビbi のnoう植u えeつ付tsu けkeりょう量ryou のnoはこうせい爬行性hakousei をwoさ指sa すsu シュshu ガga ー- サsa イi クku ルru がgaそんざい存在sonzai しshi まma すsu 。.
Ở Ấn Độ có một chu kỳ mía đường, chỉ sự thay đổi trong sản lượng trồng mía sinh ra do biến đổi khí hậu như hạn hán.