Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

状

giấy; trạng thái; tình trạng; trạng thái; tình trạng; dáng vẻ; vẻ ngoài; diện mạo; tình hình

Gợi ý

Xem thêm

ゼリー状 ゼリーじょう

dạng thạch

挨拶状/招待状

thư chào mời/thư mời

賞状用紙/賞状筒

giấy chứng nhận / ống chứng nhận

状態

trạng thái

状況

bối cảnh; tình huống; tình trạng; hoàn cảnh; trạng huống

Chi tiết từ

状

「じょう さま」
danh từ, danh từ dùng làm hậu tố
giấy (mời, chia buồn)
trạng thái; tình trạng.
trạng thái; tình trạng; dáng vẻ; vẻ ngoài; diện mạo; tình hình
Mazii Dict
Ví dụ:
ぎんこうようおく銀行用送ginkouyouoku りriじょう状jou
hóa đơn ngân hàng
ていねい丁寧teinei なnaとくそくじょう督促状tokusokujou をwoう受u けkeと取to るru
Tôi nhận được một lời nhắc nhở lịch sự
じょうきょう状況joukyou をwo おoし知shi らra せse くku だda さsa いi 。.
Xin vui lòng cho tôi biết tình trạng.
わ我wa がgaくに国kuni のnoかいがん海岸kaigan のnoおせん汚染osen はha ひhi どdo くkuしんこく深刻shinkoku なnaじょうたい状態joutai でde あa るru 。.
Tình trạng ô nhiễm các bờ biển của chúng ta là rất nghiêm trọng.
 そso のnoじしん地震jishin にni よyo ってtteかいめつじょうたい壊滅状態kaimetsujoutai にni なna るru
trận động đất ấy đã làm mọi thứ rơi vào tình trạng phá hủy hoàn toàn