Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

狡兎

thỏ khôn; thỏ ranh mãnh; khôn khéo; gian xảo

Gợi ý

Xem thêm

狡兎良狗

khi thỏ chết thì chó săn bị thịt

狡兎三窟

thỏ khôn có ba hang

狡兎死して走狗烹らる

một kế hoạch quy mô lớn với tầm nhìn về tương lai

狡

hành động xảo quyệt; người lén lút

兎

con thỏ; thỏ rừng; thỏ

Chi tiết từ

狡兎

「こうと」
danh từ
thỏ khôn; thỏ ranh mãnh
khôn khéo; gian xảo
Mazii Dict
Ví dụ:
こうと狡兎kouto はhaわな罠wana をwoさ避sa けke るru のno がgaとくい得意tokui だda 。.
Con thỏ ranh mãnh rất giỏi tránh bẫy.
せんごくじだい戦国時代sengokujidai にni はhaこうと狡兎kouto のno よyo うu なnaちしょう知将chishou がgaおお多oo くku いi たta 。.
Thời Chiến Quốc có nhiều chiến lược gia khôn khéo như thỏ ranh mãnh.