Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

猫又

mèo hai đuôi

Gợi ý

Xem thêm

又又

lần nữa ; một lần nữa

又

lại; lại còn; và; ngoài ra; hơn nữa

猫

mèo

又は

hoặc; nếu không thì

又と

một từ thể hiện cảm giác rằng tình huống tương tự sẽ không xảy ra nữa; không bao giờ lặp lại; một từ thể hiện cảm giác rằng không có sự vật nào khác tương tự

Chi tiết từ

猫又

「ねこまた」
danh từ
mèo hai đuôi
Mazii Dict
Ví dụ:
むかし昔mukashi のnoひとびと人々hitobito はha 、,ねこまた猫股nekomata にniであ出会dea うu とtoふきつ不吉fukitsu だda とtoかんが考kanga えe てte 、, すsu ぐgu にniいえ家ie にniかえ帰kae るru こko とto にni しshi てte いi まma しshi たta 。.
Ngày xưa, người ta nghĩ gặp nekomata là điềm xấu nên lập tức quay về nhà.