Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả

じゅうい獣医juui がga カka ナna リri アa のnoちりょう治療chiryou にni つtsu いi てte アa ドdo バba イi スsu しshi てte くku れre たta
bác sỹ thú y đã cho chúng tôi lời khuyên để chữa bệnh cho con hoàng yến
じゅういし獣医師juuishi にni ペpe ットtto のnoけんこうしんだん健康診断kenkoushindan をwoいらい依頼irai しshi まma しshi たta 。.
Tôi đã nhờ bác sĩ thú y kiểm tra sức khỏe cho thú cưng của mình.
じゅうあこう獣亜綱juuakou にniぞく属zoku すsu るruどうぶつ動物doubutsu はha 、,りくじょう陸上rikujou でdeせいかつ生活seikatsu すsu るru こko とto がgaおお多oo いi でde すsu 。.
Các động vật thuộc lớp Theria thường sống trên cạn.
じゅうきゅうもく獣弓目juukyuumoku はha 、,ほ哺乳類ho にniゅうるいにに似yuuruinini たtaとくちょう特徴tokuchou をwoも持mo つtsu がga 、,はちゅうるい爬虫類hachuurui にniぶんるい分類bunrui さsa れre るru のno がgaとくちょう特徴tokuchou でde すsu 。.
Lớp Cung thú có đặc trưng là mang những đặc điểm giống động vật có vú nhưng được xếp vào lớp bò sát.
ちょうじゅう鳥獣choujuu のnoにく肉niku
thịt chim thú rừng
やじゅう野獣yajuu はhaもり森mori にniす住su んn でde いi るru 。.
Động vật hoang dã sống trong rừng.
りょうじゅう猟獣ryoujuu はhaしんりん森林shinrin でde よyo くkuみ見mi らra れre まma すsu 。.
Các loài động vật săn bắn thường được nhìn thấy trong rừng.
しんじゅうるい真獣類shinjuurui はhaほにゅうるい哺乳類honyuurui のno グgu ルru ー- プpu のnoひと一hito つtsu でde すsu 。.
Lớp phụ thú có nhau là một nhóm động vật có vú.
じんじゅうきょうつうかんせんしょう人獣共通感染症jinjuukyoutsuukansenshou のnoひと一hito つtsu にni 、,きょうけんびょう狂犬病kyoukenbyou がgaあ挙a げge らra れre まma すsu 。.
Một trong những bệnh truyền nhiễm từ động vật qua người là bệnh dại.
ひゃくじゅう百獣hyakujuu のnoおう王ou たta るru ラra イi オo ンn をwo カka メme ラra にni おo さsa めme たta いi とto サsa ファfua リri にniさんか参加sanka しshi たta 。.
Tôi đã tham gia một chuyến đi xem thú hoang dã với mong muốn chụp được hình sư tử, loài thú chúa tể của muôn loài.
ずいじゅう瑞獣zuijuu はhaひがし東higashi アa ジji アa でdeなが長naga いiあいだ間aida 、,こうふく幸福koufuku をwoしょうちょう象徴shouchou すsu るruそんざい存在sonzai とto さsa れre てte きki たta 。.
Thụy thú từ lâu đã được coi là biểu tượng của điềm lành ở Đông Á.
げんじゅうあこう原獣亜綱genjuuakou にniぞく属zoku すsu るruどうぶつ動物doubutsu はha 、,たまご卵tamago をwoう産u むmuとくちょう特徴tokuchou をwoも持mo ってtte いi まma すsu 。.
Các động vật thuộc lớp phụ động vật có vú nguyên thủy có đặc điểm đẻ trứng.
ぜんじゅうるい全獣類zenjuurui はha 、,げんせいほにゅうるい現生哺乳類genseihonyuurui のnoしんか進化shinka をwoりかい理解rikai すsu るruうえ上ue でdeじゅうよう重要juuyou なnaぶんるいぐん分類群bunruigun でde すsu 。.
Holotheria là một nhóm phân loại quan trọng để hiểu sự tiến hóa của các loài thú hiện đại.
はんじゅう半獣hanjuu のnoすがた姿sugata をwoも持mo つtsuかみがみ神々kamigami はha 、,こだい古代kodai のnoしんわ神話shinwa にni おo いi てteじゅうよう重要juuyou なnaやくわり役割yakuwari をwoは果ha たta しshi まma しshi たta 。.
Các vị thần mang hình dáng nửa người nửa thú đã đóng vai trò quan trọng trong thần thoại cổ đại.
きょだいじゅう巨大獣kyodaijuu
loài thú khổng lồ
しじんじゅう四神獣shijinjuu はhaこだいちゅうごく古代中国kodaichuugoku かka らraつた伝tsuta わwa るruしんせい神聖shinsei なnaしゅごじゅう守護獣shugojuu でde あa るru 。.
Tứ thần thú là những linh thú bảo hộ thiêng liêng có nguồn gốc từ Trung Quốc cổ đại.
かれ彼kare はhaじゅうい獣医juui 、, つtsu まma りriどうぶつ動物doubutsu のno おoいしゃ医者isha さsa んn でde すsu 。.
Anh ấy là bác sĩ thú y, nói cách khác là bác sĩ khám cho động vật.
 そso のnoじゅうい獣医juui はha 、,としお年老toshio いi たtaびょうき病気byouki のno ペpe ットtto しshi かkaあんらくし安楽死anrakushi さsa せse なna いi つtsu もmo りri だda
Bác sĩ thú y dự định sẽ chỉ cho những con vật nuôi ốm yếu già cả được hưởng cái chết êm ái .
わたし私watashi はhaじゅうい獣医juui にni なna りri たta いi 。. なna ぜze なna らra 、,わたし私watashi はhaどうぶつ動物doubutsu がgaだいす大好daisu きki だda かka らra でde すsu 。.
Tôi muốn trở thành bác sĩ thú y bởi vì tôi rất yêu động vật.
うみ海umi のnoかいじゅう怪獣kaijuu
quái vật biển