Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

率

hệ số ; tỷ lệ; tỷ lệ

Gợi ý

Xem thêm

率直

tính thật thà; tính ngay thẳng; tính bộc trực

率先

sự dẫn đầu; tiên phong; làm gương; làm mẫu

率倒

sự ngất choáng

率爾

đột ngột

率然

xem sudden; bất ngờ; thình lình; đột xuất; gây ngạc nhiên

Chi tiết từ

率

「りつ」
danh từ, danh từ dùng làm hậu tố
hệ số [vật lý]; tỷ lệ
tỷ lệ
Mazii Dict
Ví dụ:
国際通貨基金が予測する成長率_%に直面する
Đối mặt với tỉ lệ tăng trưởng~% theo dự đoán của quỹ tiền tệ quốc tế.
 〜~ にni おo けke るruへいきん平均heikin イi ンn フfu レreりつ率ritsu
tỷ lệ lạm phát bình quân ở...
 .. .. .. %% のnoの伸no びbiりつ率ritsu
tỷ lệ tăng...% .