Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

珍しい

hiếm; khan hiếm; ly kỳ

Gợi ý

Xem thêm

物珍しい

tò mò; kỳ lạ; rất hiếm

珍

hiếm có; kỳ lạ

珍中の珍

sự hiếm có

事珍しく

như cái gì đó strange

珍しもの

đồ hiếm

Chi tiết từ

珍しい

「めずらしい」
tính từ đuôi i
hiếm
khan hiếm
ly kỳ.
Mazii Dict
Ví dụ:
いまどき今時imadoki テte レre ビbi もmo ラra ジji オo もmo なna いiいえ家ie とto はhaめずら珍mezura しshi いi 。.
Bây giờ hiếm có nhà nào không có cả tivi và radio.