Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

現

HIỆN

Chi tiết Hán tự

Trình độ JLPT:

N3

Hán tự:

現

Hán Việt:

HIỆN

Kun:

あらわ.れる あらわ.す うつつ うつ.つ

On:

ゲン

Số nét:

11

Nghĩa:

1. thực tế; hiện tại; ngay trước mắt VD: 現在 (hiện tại), 現存 (hiện tồn tại) 2. hiện ra; làm lộ ra; xuất hiện VD: 現象 (hiện tượng), 出現 (xuất hiện) 3. thực tại; trạng thái đang sống VD: 夢現 (mơ màng)
Ví dụ:

現す [ あらわす]

biểu lộ

現に [ げんに]

thực sự là; thực tế là; thực sự; thật sự; thực tế

現れ [ あらわれ]

sự thể hiện; sự biểu hiện; sự có ý

現世 [ げんせ]

cõi đời

現世 [ げんぜ]

thế giới hiện hữu

現世 [ げんせい]

thế giới hiện hữu; thế giới hiện tại; cuộc đời .

現代 [ げんだい]

đời này

現任 [ げんにん]

chức vụ hiện tại; đương chức

体現 [たいげん]

sự nhân cách hoá; trường hợp nhân cách hoá

現像 [ げんぞう]

rửa ảnh; rửa phim; tráng phim

具現 [ぐげん]

sự tạo hình hài cụ thể

再現 [さいげん]

sự lại xuất hiện