Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

現実

hiện thực; sự thật; thực tại

Gợi ý

Xem thêm

現実的

có tính hiện thực; thực tế

現実性

có tính hiện thực; có tính thực tế; khả thi

現実化

sự trở thành hiện thực

現実感

cảm nhận thực tế

現実界

thế giới thực

Chi tiết từ

現実

「げんじつ」
danh từ
hiện thực; sự thật; thực tại
Mazii Dict
Ví dụ:
 ((ひと人hito )) のnoし死shi とto いi うuかな悲kana しshi いiげんじつ現実genjitsu
sự thật đau buồn về cái chết của ai
 22こく国koku がgaせんそうちゅう戦争中sensouchuu でde あa るru とto いi うuきび厳kibi しshi いiげんじつ現実genjitsu
một hiện thực khắc nghiệt đó là hai nước đang trong chiến tranh
げんじつ現実genjitsu (( のnoせかい世界sekai )) にniひ引hi きkiもど戻modo すsu
đưa trở về thực tại .