Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

現実主義

chủ nghĩa hiện thực

Gợi ý

Xem thêm

現実主義者

người theo thuyết duy thực; người có óc thực tế; realistic

超現実主義

chủ nghĩa siêu thực

表現主義

chủ nghĩa biểu hiện

現場主義

quyết định tại chỗ; nắm bắt những vướng mắc nảy sinh trong quá trình thực hiện công việc ở nơi thực hiện công việc; cải tiến; nâng cao hiệu quả; chất lượng công việc

実用主義

chủ nghĩa thực dụng

Chi tiết từ

現実主義

「げんじつしゅぎ」
danh từ, tính từ đuôi no
chủ nghĩa hiện thực
Mazii Dict
Ví dụ:
げんじつしゅぎしゃ現実主義者genjitsushugisha とtoなの名乗nano るru
gọi ai là nhà chủ nghĩa hiện thực
わたし私watashi はhaたかのぞ高望takanozo みmi しshi なna いiげんじつしゅぎしゃ現実主義者genjitsushugisha だda
tôi là nhà chủ nghĩa hiện thực xã hội không có kỳ vọng cao
しゃかいてきげんじつしゅぎ社会的現実主義shakaitekigenjitsushugi
chủ nghĩa hiện thực xã hội .