Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả

げんじょう現状genjou をwoいじ維持iji すsu るru
Giữ nguyên hiện trạng .
げんじょう現状genjou にniついずい追随tsuizui すsu るru
đi theo chiều hướng hiện tại
げんじょう現状genjou にniかざあな風穴kazaana をwoあ開a けke るru
Mở ra hướng đi cho tình trạng hiện tại
げんじょう現状genjou のno まma まma にni しshi てteお置o くku 。.
Hãy để cho đủ tốt một mình.
げんじょう現状genjou にniそく即soku しshi てteものごと物事monogoto をwoかんが考kanga えe よyo うu 。.
Hãy suy xét mọi chuyện dựa theo tình hình hiện tại.
げんじょう現状genjou でde はhaとうさん倒産tousan はha さsa けke らra れre なna いi 。.
Trong hoàn cảnh đó, phá sản là điều không thể tránh khỏi.
げんじょう現状genjou のnoだかいさく打開策dakaisaku をwoあんちゅうもさく暗中模索anchuumosaku しshi てte いi るru 。.
Chúng tôi đang mò mẫm tìm một lối thoát cho hoàn cảnh hiện tại.
げんじょう現状genjou でde はha 、,わたし私watashi たta ちchi はhaこうさん降参kousan すsu るru しshi かka なna いi 。.
Trong hoàn cảnh đó, chúng tôi không có lựa chọn nào khác ngoài đầu hàng.
げんじょう現状genjou はhaやく約yaku 11ねんまえ年前nenmae のnoすいじゅん水準suijun にniぎゃくもど逆戻gyakumodo りri しshi てte いi るru
Tình trạng hiện này đang quay trở lại ở mức độ một năm trước đây
げんじょう現状genjou がga さsa らra にniかいぜん改善kaizen さsa れre るru よyo うu にniきたい期待kitai しshi てte いi るru 。.
Đang kỳ vọng để tình trạng hiện tại có thể cải tiến hơn.
げんじょう現状genjou でde はha 、, こko れreいじょう以上ijou のnoねび値引nebi きki はha いi たta しshi かka ねne まma すsu 。.
Chúng tôi không thể giảm giá thêm trong trường hợp hiện tại.
かれ彼kare はhaげんじょう現状genjou をwoおお大oo いi にniなげ嘆nage いi たta 。.
Anh ấy vô cùng đau khổ về tình hình.
いがく医学igaku のnoげんじょう現状genjou
Tình hình hiện tại của ngành y học
 トto ムmu はhaげんじょういじ現状維持genjouiji をwoのぞ望nozo んn でde いi るru 。.
Tom muốn giữ mọi thứ theo cách của chúng.
かれ彼kare らra はhaげんじょう現状genjou にniまんぞく満足manzoku しshi てte いi るru 。.
Họ bằng lòng với mọi thứ như chúng vốn có.
ぶっか物価bukka はhaげんじょう現状genjou のno まma まmaつづ続tsuzu くku だda ろro うu 。.
Giá sẽ tiếp tục như cũ.
かいしゃ会社kaisha のnoげんじょう現状genjou にni そso くku しshi てteけいえいけいかく経営計画keieikeikaku をwoかんが考kanga えe まma しょsho うu 。.
Tùy theo tình hình công ty để suy nghĩ về kế hoạch.
きぎょう企業kigyou はhaげんじょうだは現状打破genjoudaha のno たta めme にniあたら新atara しshi いiせんりゃく戦略senryaku をwoどうにゅう導入dounyuu しshi まma しshi たta 。.
Công ty đã áp dụng chiến lược mới để phá vỡ tình trạng hiện tại.
かれ彼kare はhaかれ彼kare のnoげんじょう現状genjou にniまんぞく満足manzoku しshi てte いi るru 。.
Anh ấy bằng lòng với tình trạng hiện tại của mình.
 〜~ をwo めme ぐgu るruげんじょう現状genjou
Hiện trạng xung quanh