Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

境

CẢNH

環

HOÀN

Chi tiết Hán tự

Trình độ JLPT:

N2

Hán tự:

境

Hán Việt:

CẢNH

Kun:

さかい

On:

キョウ ケイ

Số nét:

14

Nghĩa:

1. vùng đất; địa điểm VD: 異境 (vùng đất lạ), 秘境 (vùng sâu xa), 辺境 (vùng biên cương) 2. ranh giới; đường phân cách VD: 境界 (ranh giới), 越境 (vượt biên giới), 国境 (biên giới quốc gia) 3. hoàn cảnh; lập trường; tình trạng VD: 境遇 (hoàn cảnh), 境地 (trạng thái tinh thần), 苦境 (tình thế khó khăn)
Ví dụ:

境 [ さかい]

ranh giới; giới hạn; biên giới .

仙境 [ せんきょう]

tiên cảnh .

佳境 [ かきょう]

cao trào (của vở kịch

境内 [ けいだい]

bên trong đền

国境 [ こっきょう]

biên cảnh

境地 [きょうち]

hoàn cảnh

地境 [じざかい]

đường biên giới

境域 [きょういき]

đường biên giới

州境 [しゅうさかい]

tôn giáo

幽境 [かそけさかい]

tình trạng cô đơn