Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

環境共生

thân thiện với môi trường

Gợi ý

Xem thêm

環境共通

môi trường chung

生活環境

môi trường sống

環境衛生

vệ sinh môi trường

生息環境

môi trường sống

共通デスクトップ環境

môi trường máy tính văn phòng chung

Chi tiết từ

環境共生

「かんきょうきょうせい」
danh từ, danh/động từ bổ nghĩa danh từ
thân thiện với môi trường
Mazii Dict
Ví dụ:
かんきょうきょうせい環境共生kankyoukyousei のnoかんが考kanga えeかた方kata はha 、,じぞくかのう持続可能jizokukanou なnaしゃかい社会shakai をwoじつげん実現jitsugen すsu るru たta めme にniひつよう必要hitsuyou でde すsu 。.
Khái niệm sống hài hòa với môi trường là cần thiết để hiện thực hóa một xã hội bền vững.