Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả

がれき瓦礫gareki のnoなか中naka にniうず埋uzu まma るru
Bị lấp dưới đống gạch đổ nát
かわら瓦kawara でdeやね屋根yane をwoふ葺fu いi たta
Lợp mái nhà bằng ngói.
がとうぐち瓦灯口gatouguchi をwoとお通too しshi てteそと外soto のnoひかり光hikari がgaはい入hai るru 。.
Ánh sáng bên ngoài đi vào qua lỗ thông gió bằng ngói.
かわらにんぎょう瓦人形kawaraningyou はhaまよ魔除mayo けke のnoいみ意味imi をwoも持mo ってtte いi るru 。.
tượng bằng gốm có ý nghĩa xua đuổi tà ma.
がれき瓦礫gareki にniうず埋uzu もmo れre てte いi るruひとびと人々hitobito かka らra のnoけいたいでんわ携帯電話keitaidenwa をwoう受u けke るru
Nhân được điện thoại di động từ những người bị vùi trong đống gạnh vụn.
れんが煉瓦renga はhaだいぶぶんねんど大部分粘土daibubunnendo かka らra なna ってtte いi るru 。.
Gạch bao gồm chủ yếu là đất sét.
れんが煉瓦renga のnoかべ壁kabe はhaす透su かka しshi てteみ見mi るru こko とto はha でde きki なna いi 。.
Người ta không thể nhìn xuyên qua một bức tường gạch.
れんがしょくにん煉瓦職人rengashokunin はha そso のnoへい塀hei にni はha 55 00 00こ個ko のno レre ンn ガga がgaひつよう必要hitsuyou だda とtoみつ見積mitsu もmo ったtta 。.
Người thợ nề tính toán rằng anh ta sẽ cần 500 viên gạch cho bức tường.
とう棟tou のnoかわら瓦kawara をwoしゅうり修理shuuri すsu るru 。.
Sửa chữa phần ngói của xà nóc.
 こko のnoむら村mura にniかわらぶき瓦葺kawarabuki のnoいえ家ie がgaさか盛saka んn にni なna ったtta
Ở ngôi làng này có rất nhiều nhà lợp mái ngói .
 クku レre イi のnoれんが煉瓦renga
viên gạch làm bằng đất sét
わら藁wara なna しshi でdeれんが煉瓦renga はha でde きki なna いi 。.
Không thể làm gạch nếu không có rơm.
やね屋根yane のnoうえ上ue にniかわらざる瓦猿kawarazaru がgaお置o かka れre てte いi るru 。.
Một con khỉ gốm được đặt trên mái nhà.
こうしゃ校舎kousha のnoあとち跡地atochi はhaがれき瓦礫gareki のnoやま山yama とto なna ってtte いi るru 。.
Có một đống gạch vụn lớn nơi trường học từng là.
 こko のnoふる古furu いiいえ家ie はhaいしがわら石瓦ishigawara でde でde きki てte いi まma すsu 。.
Ngôi nhà cổ này được làm bằng mái ngói đá phiến.
 そso のnoやね屋根yane にni はhaくろ黒kuro いiかわら瓦kawara がgaふ葺fu かka れre てte いi るru
Mái nhà này được lợp bằng ngói đen .
 こko のnoこうか硬貨kouka のnoおも重omo さsa はhaごぐらむ五瓦goguramu でde すsu 。.
Trọng lượng của đồng xu này là 5 gam.
しろ城shiro のnoやね屋根yane にniみ見mi らra れre るruがとう瓦当gatou のnoもんよう文様mon'you はha 、,かくち各地kakuchi でdeこと異koto なna るruとくちょう特徴tokuchou をwoも持mo つtsu 。.
Hoa văn trên ngói đầu ở mái lâu đài có đặc trưng khác nhau theo từng vùng.
じいん寺院jiin のnoやね屋根yane にni はhaうつく美utsuku しshi いiるり瑠璃瓦ruri がgaわらがつか使waragatsuka わwa れre てte いi るru 。.
Mái của ngôi chùa được lợp bằng những viên ngói lưu ly tuyệt đẹp.
いちれん一連ichiren のnoばくはつ爆発bakuhatsu でde 、, そso のnoけんきゅうしせつ研究施設kenkyuushisetsu はhaがれき瓦礫gareki のnoやま山yama とtoか化ka しshi たta 。.
Một loạt vụ nổ khiến phòng thí nghiệm trở thành đống đổ nát.