Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

甘夢

kẹo mơ; giấc mơ ngọt ngào; giấc mơ đẹp

Gợi ý

Xem thêm

ゆめ にまで見た

hy vọng mãnh liệt đến mức nhắm mắt cũng thấy mở mắ cũng thấy&nbsp

夢

chiêm bao; giấc mơ; ước mơ; mơ

夢のまた夢

mơ vẫn là mơ thôi

一夢

một giấc mơ; một thứ thoáng qua

旧夢

cổ xưa mơ; lướt qua thứ

Chi tiết từ

甘夢

「かんむ あまゆめ」
danh từ
kẹo (thú vị) mơ
giấc mơ ngọt ngào; giấc mơ đẹp
Mazii Dict
Ví dụ:
かれ彼kare はhaあまゆめ甘夢amayume かka らraさ覚sa めme てte 、,しず静shizu かka にniほほえ微笑hohoe んn だda 。.
Anh ấy tỉnh dậy từ một giấc mơ ngọt ngào và mỉm cười một cách lặng lẽ.