Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

用

công việc; việc bận; 用事; 〜をなさない:vô dụng; dùng cho

Gợi ý

Xem thêm

用いる

áp dụng cho; 適用する; chấp nhận để dùng; 採用する; dụng; dùng; sử dụng; thuê làm; 雇用する

未払費用 みはらいひよう

.+ thương mục trong tài khoản của một công ty được ghi như một khoản nợ của các dịch vụ đã sử dụng nhưng chưa được thanh toán

用不用説

lý thuyết vô dụng

信用費用

phí tín dụng

専用用品

đồ dùng chuyên dụng

Chi tiết từ

用

「よう」
danh từ, danh từ dùng làm hậu tố
công việc; việc bận
用事
〜をなさない:vô dụng
dùng cho
Mazii Dict
Ví dụ:
 〜~ をwoた足ta すsu
làm việc
 〜~ がga あa るru
có việc bận
かていよう家庭用kateiyou
dùng cho gia đình .