Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

用例

thí dụ

Gợi ý

Xem thêm

使用例

ví dụ chỉ ra cách sử dụng của một từ

じつよう書 じつようしょ

sách hướng dẫn sử dụng; sách kiến thức về 1 lĩnh vực trong đời sống

未払費用 みはらいひよう

.+ thương mục trong tài khoản của một công ty được ghi như một khoản nợ của các dịch vụ đã sử dụng nhưng chưa được thanh toán

例

ví dụ; thông lệ; thường lệ; tiền lệ; tiền lệ; chuyện đã xảy ra; luôn luôn; thường xuyên; tấm gương; khuôn mẫu

根太ようせっちゃくざい

keo dán dầm

Chi tiết từ

用例

「ようれい」
danh từ
thí dụ
Mazii Dict
Ví dụ:
 こko のnoようれい用例yourei のnoもくてき目的mokuteki はhaだとう妥当datou なnaせつめい説明setsumei をwoさが探saga しshiだ出da すsuほうほう方法houhou をwoしめ示shime すsu こko とto でde すsu 。.
Mục đích của ví dụ này là chỉ ra phương pháp tìm kiếm một sự giải thích hợp lý. .