Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

田

ĐIỀN

Chi tiết Hán tự

Trình độ JLPT:

N4

Hán tự:

田

Hán Việt:

ĐIỀN

Kun:

た

On:

デン

Số nét:

5

Nghĩa:

1. nông thôn; quê VD: 田舎 (nông thôn), 田紳 (người có địa vị ở quê), 田夫 (nông dân) 2. săn bắn VD: 田猟 (săn bắn) 3. ruộng; đất canh tác VD: 田園 (đồng quê), 田畑 (ruộng đồng), 水田 (ruộng lúa nước) 4. vùng sản xuất một loại vật phẩm cụ thể VD: 塩田 (ruộng muối), 炭田 (mỏ than), 油田 (mỏ dầu)
Ví dụ:

田 [ た]

Điền

田ぼ [たぼ]

trại

丹田 [たんでん]

bụng

公田 [くでん]

sự truyền miệng (truyện cổ tích

半田 [はんだ]

hợp kim hàn

田圃 [ たんぼ]

ruộng nước

田園 [ でんえん]

vùng nông thôn; miền quê

田地 [ でんち]

đất nông nghiệp; đất canh tác .

塩田 [ しおだ]

ruộng muối .

塩田 [ えんでん]

đồng muối