Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả

たんぼどう田圃道tanbodou
Đường đi qua ruộng nước
たなか田中tanaka さsa んn もmoたなか田中tanaka さsa んn だda がga 、,よしだ吉田yoshida さsa んn だda ってtte ひhi どdo いi よyo 。.
Anh Tanaka cũng thế mà cả chị Yoshida cũng quá quắt lắm.
たねずみ田鼠tanezumi がgaた田ta んn ぼbo をwoはし走hashi りriまわ回mawa ってtte いi るru 。.
Con chuột đồng đang chạy quanh ruộng lúa.
でんえんしふう田園詩風den'enshifuu のno
Phong cảnh nên thơ .
いなか田舎inaka のnoふうしゅう風習fuushuu
Phong tục ở quê
いなか田舎inaka くku さsa いiふく服fuku 。.
Bộ quần áo kiểu nhà quê.
田中氏はフェミニストだ。
Ông Tanaka là một nhà bảo vệ quyền lợi phụ nữ.
でんえん田園den'en をwoたの楽tano しshi むmu
Thưởng ngoạn vùng nông thôn./ vui cảnh điền viên
たう田植tau えe をwo すsu るru
Trồng cấy lúa
たはた田畑tahata をwoじょ鋤jo すsu るru 。.
Cày cấy ruộng vườn.
いなか田舎inaka でdeく暮ku らra すsu
sống ở nông thôn .
でんえんし田園詩den'enshi のnoめがみ女神megami
Nữ thần của thơ đồng quê.
たなか田中tanaka さsa んn がgaよしだ吉田yoshida さsa んn にniむ向mu けke てte マma イi クku をwoた立ta てte るru 。.
Tanaka dựng mic hướng về phía Yoshida.
たなかさまかた田中様方tanakasamakata へheおく送oku るru 。.
Gửi đến địa chỉ nhà ông Tanaka (chuyển cho ai đó đang ở đó).
いなか田舎inaka がgaす好su きki かka ねne 。.
Thích nông thôn chứ nhỉ!
たはた田畑tahata をwoしがらみ柵shigarami でdeかこ囲kako うu
quây rào xung quanh ruộng
たなか田中tanaka さsa んn のnoいえ家ie はhaやまだ山田yamada さsa んn のnoいえ家ie よyo りri きki れre いi でde すsu 。.
Nhà của Tanaka đẹp hơn nhà của Yamada.
たがらし田芥tagarashi はhaしっち湿地shitchi やyaた田ta んn ぼbo のnoしゅうへん周辺shuuhen でdeみ見mi らra れre るruしょくぶつ植物shokubutsu でde すsu 。.
Mao lương là loài thực vật thường thấy ở vùng đất ẩm và quanh ruộng lúa.
いなか田舎inaka はhaはる春haru がga きki れre いi だda 。.
mùa xuân ở làng quê rất đẹp
いなか田舎inaka にniす住su んn でde いi まma すsu 。.
Tôi sống ở nông thôn.