Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

界

địa tầng; giới trong một lĩnh vực; thế giới; cõi; biên giới; ranh giới đất đai

Gợi ý

Xem thêm

界壁

tường ngăn giữa các phòng ở nhà chung cư

界隈

hàng xóm; vùng; vùng lân cận

界面

bề mặt chung ; mặt phân giới; những cái chung; bề mặt tiếp xúc

界雷

mưa giông sấm sét

界標

mốc biên giới

Chi tiết từ

界

「かい さかい」
danh từ
địa tầng
giới trong một lĩnh vực
thế giới; cõi
biên giới, ranh giới đất đai
Mazii Dict
Ví dụ:
 こko のnoがんそう岩層gansou はhaちゅうせいだい中生代chuuseidai のnoかい界kai にniぞく属zoku しshi てte いi るru 。.
Lớp đá này thuộc về địa tầng của Đại Trung Sinh.
かれ彼kare はhaげいじゅつかい芸術界geijutsukai でdeゆうめい有名yuumei なnaじんぶつ人物jinbutsu だda 。.
Anh ta là một nhân vật nổi tiếng trong giới nghệ thuật.
ぶっきょう仏教bukkyou にni はhaむっ六mu つtsu のnoかい界kai がga あa るru とto さsa れre てte いi るru 。.
Trong Phật giáo, người ta cho rằng có sáu cõi tồn tại.