Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

畝

100 mét vuông; mẫu; luống; giồng; đường gợn sóng; gân vải; địa hình nhấp nhô

Gợi ý

Xem thêm

畝る

uốn khúc ; xoắn; uốn lượn; tăng vọt; sưng lên; cuồn cuộn

畝溝

cày những đỉnh

畝須

phần thịt rọc từ hàm dưới của cá voi đến bụng

畝織

vải kẻ; nhung kẻ

畝間

luống cày

Chi tiết từ

畝

「ほ せ うね」
danh từ, từ lỗi thời
100 mét vuông.
mẫu (đơn vị đo diện tích Trung Quốc cổ đại; bằng 100 bộ vuông thời Chu, 240 bộ vuông từ thời Tần trở đi)
luống; giồng (để trồng trọt)
đường gợn sóng; gân vải; địa hình nhấp nhô
Mazii Dict
Ví dụ:
しゅう周shuu のnoじだい時代jidai 、,ひゃっぽ百歩hyappo をwoいっぽ一畝ippo とto しshi たta 。.
Vào thời nhà Chu, một trăm bộ được tính là một mẫu.
はたけ畑hatake にniうね畝une をwoつく作tsuku ってtteやさい野菜yasai のnoなえ苗nae をwoう植u えe るru 。.
Tôi tạo luống ở cánh đồng rồi trồng cây rau non.
よこうねお横畝織yokouneo りri
Vải kẻ ngang .
うねお畝織uneo りri のno ネne クku タta イi
Cà vạt có sọc gân