Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

疎外

sự làm cho xa rời; sự ly gián; sự làm cho ghẻ lạnh

Gợi ý

Xem thêm

疎外感

cảm thấy sự xa lánh

人間疎外

sự làm mất đi tính người

自己疎外

tự là sự xa lánh

内疎外親

tỏ ra thân thiết bên ngoài nhưng bên trong thực sự xa cách

社会的疎外

cô lập xã hội; tách biệt xã hội

Chi tiết từ

疎外

「そがい」
danh từ, động từ suru
sự làm cho xa rời; sự ly gián; sự làm cho ghẻ lạnh
Mazii Dict
Ví dụ:
 HH II VV にniかんせん感染kansen しshi てte いi るruにん人nin たta ちchi はha よyo くkuしゃかい社会shakai とto のno つtsu なna がga りri かka らraそがい疎外sogai さsa れre るru こko とto がga あa るru
Người nhiễm bệnh HIV thường bị xã hội xa lánh.
しょうがいしゃ障害者shougaisha とto そso のnoかぞく家族kazoku にniたい対tai すsu るruけいざいてき経済的keizaiteki おo よyo びbiしゃかいてきそがい社会的疎外shakaitekisogai
sự xa lánh về mặt xã hội và kinh tế đối với những người tàn tật và gia đình của họ. .