Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

疲れ

sự mệt mỏi; sự mệt mỏi; sự uể oải; sự kiệt sức

Gợi ý

Xem thêm

疲れた

mệt đờ người; đờ; mệt

疲れ目

sự mỏi mắt

疲れる

cũ rồi; mệt; mệt mỏi; mỏi; mỏi mệt; nhọc; nhọc mệt; nhọc nhằn; oải; rã rời

人疲れ

mệt mỏi khi tiếp xúc với nhiều người; mệt mỏi khi ở trong đám đông

花疲れ

trạng thái mệt mỏi khi đi ngắm hoa anh đào

Chi tiết từ

疲れ

「つかれ づかれ」
danh từ
sự mệt mỏi
sự mệt mỏi; sự uể oải; sự kiệt sức (do một hoạt động cụ thể)
Mazii Dict
Ví dụ:
たび旅tabi のnoつか疲tsuka れre
sự mệt mỏi của chuyến du lịch .
せきにん責任sekinin がgaおも重omo くku てteきづか気疲kizuka れre すsu るru
do trách nhiệm nặng nề nên phải hao tâm tổn trí .
大きなイベントの後って、いつも人疲れするよね。
Sau những sự kiện lớn, người ta thường cảm thấy mệt mỏi vì tiếp xúc với quá nhiều người đúng không?