Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

発覚

sự bộc lộ; sự phát giác; sự phát hiện

Gợi ý

Xem thêm

発覚する

phát giác

覚

satori

覚え

ghi nhớ; nhớ; kinh nghiệm; tự tin

感覚

cảm giác

覚悟

sự kiên quyết; sự sẵn sàng

Chi tiết từ

発覚

「はっかく」
danh từ, động từ suru
sự bộc lộ; sự phát giác; sự phát hiện
Mazii Dict
Ví dụ:
 そso のnoはっかく発覚hakkaku にni よyo りriかれ彼kare らra がga そso のnoもんだい問題mondai をwo どdo こko まma でdeし知shi ってtte いi たta のno かkaあら新ara たta なnaぎもん疑問gimon をwoう生u んn だda
Sinh ra những nghi ngờ mới khi họ biết vấn đề đã đi tới đâu qua sự phát hiện
 そso のnoかいしゃ会社kaisha はhaないぶちょうさ内部調査naibuchousa でdeふせいかいけい不正会計fuseikaikei がgaはっかく発覚hakkaku しshi たta こko とto をwoみと認mito めme たta
Công ty cũng thừa nhận đã phát hiện ra một số hoạt động bất hợp pháp về tài chính trong điều tra nội bộ.