Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

発言権

quyền phát ngôn

Gợi ý

Xem thêm

発言

phát ngôn; sự đề nghị; sự đề xuất

発権限

quyền phát ngôn

発案権

quyền giới thiệu một dự luật

発言者

người nói; người phát ngôn

発言力

tiếng nói; sức ảnh hưởng

Chi tiết từ

発言権

「はつげんけん」
danh từ
quyền phát ngôn
Mazii Dict
Ví dụ:
がっこう学校gakkou でde はhaはつげんけん発言権hatsugenken をwoえ得e るru こko とto がga でde きki なna いi とtoかん感kan じji るru
Tôi cảm thấy như mình không có quyền được đưa ra dề xuất trong trường học.
せいちょう成長seichou をwoかのう可能kanou にni すsu るru たta めme のnoはつげんけん発言権hatsugenken をwoかつよう活用katsuyou すsu るru
Lợi dụng quyền phát ngôn để phát triển .