Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

登山

sự leo núi

Gợi ý

Xem thêm

登山者

người leo núi

登山家

người leo núi

登山口

cửa lên núi

登山道

núi kéo; đường lên trên một núi

登山客

người leo núi

Chi tiết từ

登山

「とざん」
danh từ, động từ suru
sự leo núi
Mazii Dict
Ví dụ:
ちょうじょう頂上choujou かka らra のnoなが眺naga めme にni よyo ってtte 、, そso のnoとざん登山tozan はhaかち価値kachi のno あa るru もmo のno とto なna ったtta
thật bõ công trèo lên đỉnh núi và ngắm quang cảnh từ đây
 そso のnoやま山yama はha 、,みけいけん未経験mikeiken のnoとざんか登山家tozanka にni はhaおそ恐oso ろro しshi いi もmo のno のno よyo うu にniみ見mi えe たta
ngọn núi đó không dành cho những người leo núi thiếu kinh nghiệm .