Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả

とうこうきょひしょう登校拒否症toukoukyohishou
hội chứng bỏ học
とうこうきょひ登校拒否toukoukyohi をwo すsu るru
trốn học .
とうこう登校toukou すsu るru とto こko ろro でde すsu 。.
Tôi đang đến trường.
とうこう登校toukou がga てte らraとしょかん図書館toshokan にniい行i ってtteほん本hon をwoか借ka りri たta 。.
Trên đường đến trường, tôi ghé vào thư viện và mượn một cuốn sách.
とうこう登校toukou すsu るruひ日hi はha いi つtsu もmoひ人hi とtoといっしょ一緒toissho にniす過su ごgo すsu
ngày nào đến trường cũng la cà với ai đó .
とうこう登校toukou のnoとちゅう途中tochuu 、,わす忘wasu れre ずzu にni こko のnoてがみ手紙tegami をwoだ出da しshi てte ねne 。.
Xin hãy nhớ gửi bức thư này trên đường đến trường của bạn.
とうこう登校toukou しshi なna いiこども子供kodomo にniかん関kan しshi てte はha 、,りょうしん両親ryoushin とtoそうだん相談soudan すsu るruこと事koto でde すsu 。.
Đối với trẻ em không đi học, điều quan trọng là phải thảo luậnnó với cha mẹ.
ふとうこう不登校futoukou のnoせいと生徒seito にniたい対tai しshi てte 、, どdo のnoきょうし教師kyoushi もmoなに何nani のnoたいおう対応taiou もmo しshi よyo うu とto せse ずzu 、,きょうとう教頭kyoutou にni いi たta ってtte はha どdo こko かka よyo そso のnoがっこう学校gakkou にniてんこう転校tenkou しshi てte もmo らra えe たta らra なna どdo とtoい言i うuしまつ始末shimatsu でde あa るru 。.
Đối với những học sinh không chịu đi học, chẳng có thầy giáo nào chịu đưa ra biện pháp ứng phó gì cả, đến như thầy hiệu phó thì đã đến độ thốt ra những lời như: phải chi chúng nó chuyển sang trường khác giùm cho.
わたし私watashi はhaとうこうとちゅうかのじょ登校途中彼女toukoutochuukanojo にni あa ったtta 。.
Tôi gặp cô ấy trên đường đến trường.
かれ彼kare はhaとうこう登校toukou すsu るruとちゅう途中tochuu でde そso のnoじこ事故jiko をwoみ見mi たta 。.
Anh ấy đã nhìn thấy vụ tai nạn trên đường đến trường.
かのじょ彼女kanojo はhaとうこうまえ登校前toukoumae にni よyo くkuかみ髪kami をwoあら洗ara ったtta もmo のno だda ったtta 。.
Cô ấy thường gội đầu trước khi đến trường.
きょう今日kyou はhaとうこうび登校日toukoubi だda 。.ちこく遅刻chikoku しshi なna いi よyo うu にni しshi なna いi とto ・/ ・/ ・/ 。.
Hôm nay là một ngày học. Tốt hơn hết tôi nên đảm bảo không đến muộn ...
けさ今朝kesa 、,とうこう登校toukou のnoとちゅう途中tochuu でdeがいこくじん外国人gaikokujin のnoいちだん一団ichidan にniあ会a いi まma しshi たta 。.
Tôi thấy một nhóm người nước ngoài trên đường đến trường sáng nay.
 ((ひと人hito )) がgaとうこう登校toukou すsu るru とto きki にniみ身mi にniつ着tsu けke なna けke れre ばba なna らra なna いiせいふく制服seifuku
đồng phục mà mọi người phải mặc khi đến trường
かれ彼kare はha バba スsu でdeとうこう登校toukou すsu るru 。.
Anh ấy đi học bằng xe buýt.
びょうき病気byouki のno たta めmeとうこう登校toukou でde きki なna かka ったtta 。.
Bệnh tật đã ngăn cản tôi đến trường.
 いi つtsu もmoある歩aru いi てteとうこう登校toukou しshi てte いi るru 。.
Tôi luôn đi bộ đến trường.
はちじはん八時半hachijihan まma でde にniとうこう登校toukou しshi なna けke れre ばba なna らra なna いi 。.
Bạn nên đến trường trước 8:30.
 「‘ どdo のno よyo うu にniとうこう登校toukou しshi てte いi るru のno でde すsu かka 」’ 「‘ バba スsu でde すsu 」’
"Bạn đến trường như thế nào?" "Bằng xe buýt."
 パpa ジャja マmaき着ki たta まma まmaとうこう登校toukou しshi たta ってtte 、, だda らra しshi がgaな無na いi 。.
Đến trường trong bộ đồ ngủ, thật lười biếng!