Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

登校

sự có mặt

Gợi ý

Xem thêm

登校日

ngày nhập học

不登校

trốn học; không đi học

登校する

có mặt

登校拒否

sự trốn học

集団登校

tập trung các em nhỏ đi đến trường

Chi tiết từ

登校

「とうこう」
danh từ, động từ suru
sự có mặt (ở trường)
Mazii Dict
Ví dụ:
きょういくいいんかい教育委員会kyouikuiinkai がgaとうこうにっすう登校日数toukounissuu をwoふ増fu やya すsu こko とto にniき決ki めme たta んn だda 。. おoかみ上kami にni はhaさか逆saka らra えe なna いi よyo なna あa
nhà trường đã quyết định kéo dài thời gian học. Bạn chẳng thể phản đối lại được.
じぶん自分jibun のnoこ子ko どdo もmo がgaしんがっきしょ新学期初日shingakkisho にniちにとうこう登校chinitoukou すsu るru のno をwoみおく見送mioku るru とto いi うuしんぱい心配shinpai をwoあじ味aji わwa うu
cảm thấy lo lắng khi tiễn đứa con của mình đến trường ngày đầu tiên .