Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

白

bên trắng; màu trắng; vô tội; trong trắng; người da trắng; vật màu trắng; trắng; có màu trắng; để mộc; không gia vị; tươi sống; ở trạng thái tự nhiên; thuần khiết; nguyên chất; đích thực; giả vờ; giả bộ; lừa dối; sự không biết; không liên quan; giả vờ không biết; giả nai; kẻ gian xảo; tên vô lại; kẻ đạo đức giả; không tô điểm; mộc mạc; đơn giản; thẳng thắn; người nghiêm túc; người trung thực; người chân thành

Gợi ý

Xem thêm

白白

trời sắp sáng; trắng nhạt

白白しい

màu trắng thuần khiết; chính sáng sủa

白白明け

lúc tảng sáng; lúc rạng đông

白鳳

phượng hoàng trắng; một tên gọi khác của niên hiệu "白雉"; được sử dụng trong thời kỳ asuka

明明白白

rõ như ban ngày; quá rõ ràng; hiển nhiên

Chi tiết từ

白

「はく しろ しら」
danh từ
bên trắng
màu trắng
vô tội; trong trắng
màu trắng
người da trắng
vật màu trắng
Mazii Dict
Ví dụ:
つよ強tsuyo いiほう方hou はhaしろ白shiro をwoも持mo つtsu
bên mạnh dùng quân trắng
しろ白shiro はhaきよ清kiyo らra かka さsa のnoいっぱんてき一般的ippanteki なna シshi ンn ボbo ルru だda
màu trắng thường được xem là biểu tượng cho sự trong trắng.
 クku ロro ケke ットtto のnoせんしゅ選手senshu はhaしあいちゅうしろ試合中白shiaichuushiro いi ウェue アa をwoき着ki なna けke れre ばba なna らra なna いi 。.
Người chơi Croquet phải mặc quần áo trắng trong quá trình chơi.
あか赤aka いiばら薔薇bara がgaか彼女ka のnoじょのしろ白jonoshiro いiふく服fuku をwo よyo くkuひ引hi きkiた立ta たta しshi てte いi たta 。.
Bông hồng đỏ tạo nên sự tương phản đẹp cho chiếc váy trắng của cô.
しろ白shiro かkaくろ黒kuro かka をwoき決ki めme るru
quyết định vô tội hoặc có tội .
ちち父chichi のnoあたま頭atama はhaはくはつ白髪hakuhatsu にni なna ったtta 。.
Tóc cha đã bạc.
しらなみ白浪shiranami のnoみ見mi えe るru かka ぎgi りri のnoうらまがりうらわ浦曲uramagariurawa にniちい小chii さsa いiむすう無数musuu なnaじんば人馬jinba のnoかげ影kage がgaせんとう戦闘sentou をwo えe がga きkiだ出da しshi たta 。.
Tại bờ biển quanh co, nơi có thể nhìn thấy những con sóng trắng, những bóng hình nhỏ bé của vô số người và ngựa đã khắc họa lên một trận chiến.
なみ波nami はhaしらなみ白波shiranami がgaた立ta ってtte いi たta 。.
Biển nổi bọt trắng xóa.
わかしらが若白髪wakashiraga がga でde きki るru こko とto
việc đến bạc đầu mới làm được .
うなぎ鰻unagi をwoしらや白焼shiraya きki にni すsu るru 。.
Nướng lươn theo kiểu nướng mộc không gia vị.
かれ彼kare はhaしらまじめ白真面目shiramajime なnaかお顔kao でdeかた語kata ったtta 。.
Anh ấy đã kể chuyện với một khuôn mặt cực kỳ nghiêm túc và thuần khiết.
かれ彼kare はhaしらじら白々shirajira しshi いiうそ嘘uso をwo つtsu いi てte いi るru 。.
Anh ta đang nói dối qua kẽ răng.
かれ彼kare はhaしょうこ証拠shouko をwoつ突tsu きki つtsu けke らra れre てte もmoしら白shira をwoき切ki るru 。.
Anh ta vẫn giả vờ không biết ngay cả khi bị đưa ra bằng chứng.
 あa のnoおとこ男otoko はha とto んn だdaしら白shira だda 。.
Gã đó đúng là một kẻ đạo đức giả hạng nặng.
しら白shira をwoむね旨mune とto すsu るru 。.
Lấy sự mộc mạc đơn giản làm tôn chỉ.
かれ彼kare はhaしら白shira なnaこころ心kokoro のnoも持mo ちchiぬし主nushi だda 。.
Anh ấy là người có tấm lòng chân thành.