Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

白兵主義

chiến thuật cận chiến

Gợi ý

Xem thêm

白豪主義

chính sách nước úc trắng

義兵

nghĩa binh; nghĩa quân

白兵

thanh gươm trần

主義

chủ nghĩa

義勇兵

quân tình nguyện; lính tình nguyện

Chi tiết từ

白兵主義

「はくへいしゅぎ」
danh từ
chiến thuật cận chiến
Mazii Dict
Ví dụ:
はくへいしゅぎ白兵主義hakuheishugi はha 、,せんとう戦闘sentou のnoさいしゅう最終saishuu のnoけつ決ketsu をwoきんきょり近距離kinkyori でdeおこな行okona うu こko とto にniじゅうてん重点juuten をwoお置o いi てte いi るru 。.
Chiến thuật cận chiến nhấn mạnh việc quyết định kết quả của trận chiến ở khoảng cách gần.