Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

白米

gạo trắng; gạo xát

Gợi ý

Xem thêm

精白米

cơm trắng

米

gạo; mễ; mét; đơn vị đo độ dài cơ bản trong hệ đo lường quốc tế; đồng hồ đo; thiết bị đo; công tơ

白白

trời sắp sáng; trắng nhạt

日米

nhật-mỹ

お米

gạo

Chi tiết từ

白米

「しらよね しろごめ はくまい」
danh từ
gạo trắng; gạo xát.
gạo trắng; gạo xát.
gạo trắng; gạo xát
Mazii Dict
Ví dụ:
 いi つtsu かka らraにっぽんじん日本人nipponjin はhaせいはくまい精白米seihakumai をwoた食ta べbe るru よyo うu にni なna ったtta のno でde すsu かka ??
Người Nhật bắt đầu ăn gạo đánh bóng khi nào?
にっぽんじん日本人nipponjin はhaげんまい玄米genmai よyo りri もmoはくまい白米hakumai をwoこの好kono むmu
Người Nhật thích gạo trắng (gạo xát) hơn gạo lứt (gạo chưa xay xát)
 ワwa シshi らra のnoこども子供kodomo のnoころ頃koro はha 、,べんとう弁当bentou とto いi えe ばbaき決ki まma ってtteうめぼ梅干umebo しshi とto ごgoはん飯han のnoひ日hi のnoまるべんとう丸弁当marubentou じゃja ったtta 。. しshi かka しshi 、,はくまい白米hakumai がgaはい入hai っとtto るru だda けke でde 、, そso りゃrya あa もmo うu ぜze いi たta くku じゃja ったtta んn だda ぞzo
Hồi còn nhỏ, bữa cơm trưa của tôi lúc nào cũng là Hirumaru bento, chỉ có cơm và ô mai. Chỉ cần có một chút cơm trắng đã là sang (xa xỉ) lắm rồi
ほうさく豊作housaku をwoいわ祝iwa うuまつ祭matsu りri でde 、,うつく美utsuku しshi いiしらよね白米shirayone をwoそな供sona えe るru 。.
Trong lễ hội mừng mùa màng bội thu, người ta dâng cúng những hạt gạo trắng tuyệt đẹp.