Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả

ひゃくねん百年hyakunen のnoこどく孤独kodoku
trăm năm cô đơn
はくたい百世hakutai のnoかかく過客kakaku
Lữ khách của muôn đời (vĩnh cửu)
ひゃくにん百人hyakunin なna いi がga いi
khoảng chừng một trăm ngườiNỘI NGOẠI
ひゃくねんさい百年祭hyakunensai のno 祝  いi
Lời chúc mừng nhân lễ kỷ niệm 100 năm
ひゃくぶん百聞hyakubun はhaいっけん一見ikken しshi かka ずzu 。.
Trăm nghe không bằng một thấy.
ひゃくぶん百聞hyakubun はhaいっけん一見ikken にniし如shi かka ずzu 。.
Nhìn thấy là tin tưởng.
ひゃくぶん百聞hyakubun はhaいっけん一見ikken にni しshi かka ずzu
Để xem là để tin tưởng.
ひゃく百hyaku セse ンn トto はhaいち一ichi ドdo ルru にni なna りri まma すsu 。.
Một trăm xu tạo ra một đô la.
ひゃっかじてん百科事典hyakkajiten はhaちしき知識chishiki のnoほうこ宝庫houko だda 。.
Một bách khoa toàn thư là một mỏ thông tin.
びゃくごう百合byakugou をwoやくよう薬用yakuyou とto しshi てteもち用mochi いi るru 。.
Sử dụng củ hoa ly làm dược liệu.
ひゃくねん百年hyakunen はhaいちせいき一世紀ichiseiki とtoよ呼yo ばba れre るru 。.
Một trăm năm được gọi là một thế kỷ.
ひゃくえん百円hyakuen じゃja なna くku てte 、,おうかん王冠oukan でde しshi たta 。.
Đó không phải là đồng 100 yên, nó là một nắp chai.
ひゃくねんご百年後hyakunengo にni はha みmi なnaおな同ona じji にni なna るru 。.
Do đó, nó sẽ giống nhau trong một trăm năm.
ひゃくまんいじょう百万以上hyakuman'ijou のnoろうじん老人roujin がgaびょうしょう病床byoushou にni あa るru 。.
Hơn một triệu người già đang ốm liệt giường.
いちひゃく一百ichihyaku ,,にひゃく二百nihyaku ,,さんひゃく三百sanhyaku ,,よんひゃく四百yonhyaku ,,ごひゃく五百gohyaku ,,ろくひゃく六百rokuhyaku ,,ななひゃく七百nanahyaku ,,はちひゃく八百hachihyaku ,,きゅうひゃく九百kyuuhyaku ,,いちせん一千ichisen 。.
Một trăm, hai trăm, ba trăm, bốn trăm, năm trăm, sáutrăm, bảy trăm, tám trăm, chín trăm, một nghìn.
こめひゃくひょう米百俵komehyakuhyou
Một trăm bao gạo
くひゃく九百kuhyaku にniひゃく百hyaku をwoた足ta すsu とtoせん千sen にni なna るru 。.
Chín trăm cộng thêm một trăm là một nghìn.
やおや八百屋yaoya のnoかんばん看板kanban
Biển hiệu cửa hàng rau. .
やおや八百屋yaoya のnoみせさき店先misesaki にniなら並nara ぶbu
Được bày bán tại cửa hàng rau.
なんひゃくわ何百羽nanhyakuwa とto キki ジji をwoう撃u ったtta 。.
Chúng tôi đã bắn hàng trăm con gà lôi.