Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

目付

quan giám sát; quan thanh tra

Gợi ý

Xem thêm

目付き

ánh mắt; cái nhìn

目付柱

cột nằm ở phía bên phải phía dưới của sân khấu kịch noh; được các diễn viên sử dụng làm điểm mốc để thực hiện các động tác trên sân khấu

目付ける

tìm ra

艶めかしい目付き

ánh mắt quyến rũ; mê hoặc

ぼんやりした目付け

mờ mắt

Chi tiết từ

目付

「めつけ」
danh từ
quan giám sát; quan thanh tra
Mazii Dict
Ví dụ:
えどばくふ江戸幕府edobakufu はhaだいみょう大名daimyou をwoかんし監視kanshi すsu るru たta めme にni、めつけ目付,metsuke をwoぜんこく全国zenkoku にniはけん派遣haken しshi てte いi たta 。.
Mạc phủ Edo đã cử các quan giám sát đi khắp nơi để theo dõi các lãnh chúa.