Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

目力

khả năng truyền đạt cảm xúc bằng đôi mắt; đôi mắt truyền đạt ý nghĩa mạnh mẽ về mục đích; ánh mắt sắc sảo; thần thái của đôi mắt; sức mạnh từ ánh mắt; tin vào mắt mình; sự tin cậy dựa trên những gì mắt thấy

Gợi ý

Xem thêm

マス目 マスめ

chỗ trống

杆線むしめ

bộ giun tròn rhabditida

旋尾せんちゅーあもく

tảo xoắn

主力輸出品目

mặt hàng xuất khẩu chủ lực

お目目

mắt

Chi tiết từ

目力

「もくりょく めぢから」
danh từ
( một diễn viên)khả năng truyền đạt cảm xúc bằng đôi mắt , đôi mắt truyền đạt ý nghĩa mạnh mẽ về mục đích
ánh mắt sắc sảo; thần thái của đôi mắt; sức mạnh từ ánh mắt (thể hiện ý chí hoặc nội lực)
tin vào mắt mình; sự tin cậy dựa trên những gì mắt thấy
Mazii Dict
Ví dụ:
かのじょ彼女kanojo はhaめぢから目力mejikara がgaつよ強tsuyo くku 、,いちどみ一度見ichidomi たta らraわす忘wasu れre らra れre なna いi 。.
Cô ấy có ánh mắt rất sắc sảo, đã nhìn một lần là không thể nào quên.
じぶん自分jibun のnoめぢから目力mejikara をwoしん信shin じji てte 、, そso のnoこうけい光景koukei をwoこころ心kokoro にniきざ刻kiza んn だda 。.
Tôi tin vào đôi mắt mình và khắc ghi cảnh tượng đó vào tim.