Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

目隠し鬼

trò chơi "bịt mắt bắt dê"

Gợi ý

Xem thêm

目隠し

tấm vải băng mắt; sự che mắt ; mặt nạ; bình phong

マス目 マスめ

chỗ trống

鬼目ナット

tán chấu; tán hoa mai

鬼金目

cá răng nanh thông thường

目隠し葺き

ngói; miếng lợp phụ dùng để che đầu đinh trên mái lợp vỏ cây bách; nhằm chống thấm nước

Chi tiết từ

目隠し鬼

「めかくしおに」
danh từ
trò chơi "bịt mắt bắt dê"
Mazii Dict
Ví dụ:
こども子供kodomo たta ちchi はhaこうえん公園kouen でdeめかく目隠mekaku しshiおに鬼oni をwoたの楽tano しshi んn でde いi たta 。.
Những đứa trẻ đang chơi trò bịt mắt bắt dê tại công viên.