Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

直前

ngay trước khi

Gợi ý

Xem thêm

直前指定要素

phần tử xác định trước

越前 えちぜん

một thị trấn nằm ở tỉnh fukui; nhật bản

ほねまえ捻

xương nghiêng trước; xoắn xương trước

寄前けはい

dấu hiệu lệnh bán thấp nhất; lệnh mua cao nhất trước khi giá mở cửa được quyết định; dấu hiệu bán thấp mua cao

せきちゅーまえ彎症

ưỡn cột sống; tật ưỡn cột sống

Chi tiết từ

直前

「ちょくぜん」
danh từ phó từ, danh từ thời gian
ngay trước khi
Mazii Dict
Ví dụ:
くるま車kuruma のnoちょくぜん直前chokuzen をwoおうだん横断oudan すsu るru のno はhaきけん危険kiken だda 。.
Băng qua ngay trước ô tô thật nguy hiểm.
かれ彼kare のnoちちおや父親chichioya はhaかれ彼kare がgaだいがく大学daigaku をwoそつぎょう卒業sotsugyou すsu るruちょくぜん直前chokuzen にniな亡na くku なna ったtta 。.
Bố anh ấy mất ngay trước khi anh ấy tốt nghiệp đại học. .