Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

直行

đi suốt; chạy suốt

Gợi ý

Xem thêm

直行便

trực tiếp bay

直行飛行する

bay thẳng

直行する

đi thẳng

直接行動

hành động trực tiếp

直立歩行

đi thẳng

Chi tiết từ

直行

「ちょっこう」
danh từ, động từ suru, tính từ đuôi no
đi suốt; chạy suốt
Mazii Dict
Ví dụ:
グランド・セントラル駅から出て、ええと、コモンズまで直行します。
Anh ra khỏi nhà trung tâm ga Grand là đi một lèo đến Commons
けいさつ警察keisatsu にniちょっこう直行chokkou しshi てteじじょうちょうしゅ事情聴取jijouchoushu をwoう受u けke るru
Đi thẳng đến đồn cảnh sát để hỏi sự tình .